Thuốc DHG Modom S Domperidon 10mg, Hộp 100 viên

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#11305
Modom's 10mg DHG Pharma 10 vỉ x 10 viên (Domperidone)
5.0/5

Số đăng ký: VD-20579-14

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép
Giá bán:
0 đ

Tìm thuốc Domperidone khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu DHG Pharma khác

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: VD-20579-14
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Domperidone: 10mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn nặng, đặc biệt ở người bệnh đang điều trị bằng thuốc độc tế bào.
  • Điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng và nặng vùng thượng vị, khó tiêu sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột.

Liều dùng

  • Phải uống thuốc trước các bữa ăn 15- 30 phút. Khoảng cách giữa hai lần uống thuốc từ 4 – 8 giờ.
  • Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 1 viên x 3 – 4 lần/ ngày.
  • Phải giảm 30- 50% liều ở người bệnh suy thận và cho uống thuốc làm nhiều lần trong ngày.
  • Liều hằng ngày tối đa của domperidon là 80mg/ngày
  • Nên sử dụng domperidon với liều thấp nhưng mang lại hiệu quả . Trong trường hợp cần thiết, có thể tăng liều dùng domperidon để đạt được hiệu quả điều trị, tuy nhiên lợi ích của việc tăng liều phải vượt trội hơn so với nguy cơ có thể xảy ra.

Cách dùng

  • Modom’S chỉ nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất để kiểm soát nôn và buồn nôn.
  • Nên uống Modom’S trước bữa ăn. Nếu uống sau bữa ăn, thuốc có thể bị chậm hấp thu.
  • Bệnh nhân nên uống thuốc vào thời gian cố định. Nếu bị quên 1 liều, có thể bỏ qua liều đó và tiếp tục dùng thuốc theo lịch trình như cũ. Không nên tăng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên. Thời gian điều trị tối đa không nên vượt quá một tuần.

Quá liều

  • Xử trí ngộ độc cấp và quá liều: gây lợi niệu thẩm thấu, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Nôn sau khi mổ. Bệnh nhân chây máu đường tiêu hóa, tắc ruột cơ học.
  • Trẻ em dưới 1 tuổi.
  • Dùng domperidon thường xuyên hoặc dài ngày.
  • Dùng dổng thời domperidon với các thuốc ức chế CYP3A4 do khả năng kéo dài khoảng QT như ketoconazol, itraconazol, fluconazol, voriconazol, erythromycin, clarithromycin, amiodaron, amprenavir, atazanavir, fosamprenavir, indinavir, nelfinavir, ritonavir, saquinavir, diltiazem, verapamil và chất chống nôn ức chế thụ thể neurokinin-1 ở não.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Giảm ham muốn, nổi mẩn và các phản ứng dị ứng khác.
  • Chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, vú to hoặc đau tức vú do tăng prolactin huyết thanh có thể gặp ở người bệnh dùng liều cao kéo dài.
  • Tác dụng kéo dài khoảng QT được báo cáo trên 1 trẻ sơ sinh, nhưng sau khi ngưng thuốc trở về bình thường.
  • Nguy cơ loạn nhịp thất nghiêm trọng hoặc đột tử do tim mạch cao hơn ở bệnh nhân dùng liều hằng ngày lớn hơn 30 mg và bệnh nhân trên 60 tuổi.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Các thuốc kháng cholinergic, thuốc giảm đau opioid và thuốc kháng muscarinic ức chế tác dụng của domperidon.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Chỉ được dùng Domperidon không quá 12 tuần cho người bệnh Pakinson.
  • Có thể xuất hiện các tác dụng có hại ở thần kinh trung ương.
  • Chỉ dùng Domperidon cho người bệnh Parkinson khi các biện pháp chống nôn khác an toàn hơn không có tác dụng.
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan và chức năng thận. Bệnh nhân có khoảng thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài (đặc biệt là khoảng QT).
  • Bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt (hạ kali máu, hạ magnesi máu).
  • Bệnh nhân có bệnh tim mạch (suy tim sung huyết).

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Tránh dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ cho con bú: Domperidon bài tiết vào sữa mẹ với nổng độ thấp, dối với phụ nữ cho con bú dùng domperidon cần phải ngừng cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có tài liệu về ảnh hưởng của thuốc dối với khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

  • CSKH 1: 0899.39.1368 
  • CSKH 2: 08.1900.8095 
  • HTKD: 0901.346.379 

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0918 00 6928 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 114D Bạch đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM  (Chỉ đường

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.